hobson's choice

hobson's choice

A customer faces a Hobson's choice between the only car available or no car at all.

Định nghĩa
  • Danh từ: Sự lựa chọn Hobson, một tình huống người ta chỉ một lựa chọn duy nhất: lấy thứ được đưa ra hoặc không lấy cả. Đây một sự lựa chọn giả tạo, thực tế không sự lựa chọn nào khác.
dụ sử dụng
  • (Khi người quản lý nói chúng tôi có thể chấp nhận lịch làm việc mới hoặc nghỉ việc, đó một lựa chọn Hobson điển hình.)
  • (Công ty đưa ra một lựa chọn Hobson: làm thêm giờ hoặc bị giảm lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be faced with a hobson's choice": đối mặt với một tình huống không sự lựa chọn thực sự.
    • Voters were faced with a hobson's choice between two equally unpopular candidates. (Cử tri phải đối mặt với một lựa chọn Hobson giữa hai ứng cử viên không được ưa chuộng ngang nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Hobson's choice một cụm danh từ cố định, không biến thể phổ biến. Tuy nhiên, có thể dùng dạng viết hoa hoặc viết thường tùy ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • No-win situation: tình huống không lợi, chọn thế nào cũng thua.
  • False choice: lựa chọn giả tạo, không sự lựa chọn thực sự.
  • Take it or leave it: lấy hoặc bỏ, không thương lượng.
Các cụm từ liên quan
  • To have no choice but to...: không lựa chọn nào khác ngoài...
    • I had no choice but to accept the hobson's choice they gave me. (Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài chấp nhận lựa chọn Hobson họ đưa ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Between a rock and a hard place: giữa hai lựa chọn khó khăn, thường dùng để chỉ tình huống khó xử, tương tự nhưng không hoàn toàn giống hobson's choice ( hobson's choice chỉ một lựa chọn thực tế).
    • He was between a rock and a hard place when he had to choose between his job and his family. (Anh ấygiữa hai lựa chọn khó khăn khi phải chọn giữa công việc gia đình.)